成套

成套
chéngtào
thành sáo

thành bộ; trọn bộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thành bộ; trọn bộ

    • Bộ đồ nội thất này là một bộ hoàn chỉnh.

  2. tính từ

    thành bộ; đồng bộ; trọn bộ

    • Những đồ nội thất này là một bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.