成人礼

成人礼
chéngrén
thành nhân lễ

lễ trưởng thành; lễ thành nhân

1 nghĩa#40798
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ trưởng thành; lễ thành nhân

    • Bạn đã từng tham gia lễ trưởng thành chưa?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.