成书

成书
chéngshū
thành thư

hoàn thành (một cuốn sách); được xuất bản thành sách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoàn thành (một cuốn sách); được xuất bản thành sách

    • Cuốn sách này khi nào thì hoàn thành?

  2. danh từ

    hoàn thành (biên soạn) thành sách; sách đã lưu hành

    • Cuốn sách này đã được xuất bản rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.