Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.
/
戏谑
戏谑
hí hước
bỡn cợt; đùa cợt; hí hước
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỡn cợt; đùa cợt; hí hước
- 。
Họ thích trêu đùa nhau.
- 貳动động từ
đùa cợt; trêu đùa; hí hước
- 。
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
- 參动động từ
chế nhạo; sỉ nhục; lăng mạ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ戏谑
Phồn thể戲謔
hí hước
bỡn cợt; đùa cợt; hí hước
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỡn cợt; đùa cợt; hí hước
- 。
Họ thích trêu đùa nhau.
- 貳动động từ
đùa cợt; trêu đùa; hí hước
- 。
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
- 參动động từ
chế nhạo; sỉ nhục; lăng mạ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao