戏说

戏说
shuō
hí thuyết

kể chuyện lịch sử theo lối hư cấu hài hước; diễn giải (lịch sử) một cách phóng túng

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kể chuyện lịch sử theo lối hư cấu hài hước; diễn giải (lịch sử) một cách phóng túng

    • Anh ấy thích kể chuyện lịch sử một cách kịch tính.

  2. động từ

    kể chuyện lịch sử theo cách hài hước; diễn giải vui (không theo lịch sử chính thống)

    • Anh ấy thích kể chuyện lịch sử một cách hài hước.

  3. động từ

    kể chuyện lịch sử theo kiểu hư cấu hài hước; diễn giải vui vẻ (không theo sự thật)

    • Đây chỉ là một câu chuyện đùa.

  4. động từ

    kể chuyện hài hước (thường bóp méo lịch sử); diễn giải lịch sử theo kiểu hư cấu vui nhộn

    • Anh ấy thích kể những câu chuyện lịch sử một cách hài hước.

  5. động từ

    nói đùa; nói vui (theo kiểu hư cấu, không theo sử thực)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.