戎机

戎机
róng
nhung cơ

thời cơ chiến trận; cơ hội chiến đấu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời cơ chiến trận; cơ hội chiến đấu

    • Anh ấy đã luôn chờ đợi cơ hội chiến đấu.

  2. danh từ

    chiến tranh; trận đánh; dựa vào

    • Anh ấy quen thuộc với chiến tranh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.