戊辰

戊辰
chén
mậu thìn

năm Mậu Thìn (năm thứ 5 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1988 hoặc 2048)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năm Mậu Thìn (năm thứ 5 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1988 hoặc 2048)

    • Năm Mậu Thìn là năm con Rồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.