Tới nội dung chính

钺

钺
yuè
việt
⾦bộ kim · 10 nét

rìu chiến; việt (loại rìu cổ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    rìu chiến; việt (loại rìu cổ)

    • 。

      Cây rìu chiến này rất nặng.

钺
yuè
việt
BỘ THỦ⾦
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu