懑然

懑然
mènrán
muộn nhiên

bực bội; ủ ê; bất mãn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    bực bội; ủ ê; bất mãn

    • Anh ấy buồn bã rời đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.