Tới nội dung chính

憬

憬
jǐng
cảnh
⼼bộ tâm · 15 nét

tỉnh ngộ; giác ngộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tỉnh ngộ; giác ngộ

    • 。

      Anh ấy đột nhiên tỉnh ngộ.

憬
jǐng
cảnh
BỘ THỦ⼼
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu