憋笑

憋笑
biēxiào
biệt tiếu

nhịn cười; nín cười

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhịn cười; nín cười

    • Anh ấy cố nhịn cười rất vất vả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tệ(rách nát, tàn tệ)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị bóp nghẹt, tâm trạng rách nát vì nỗi uất ức dồn nén bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.