Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
慈爱
慈爱
từ ái
yêu thương; từ ái (tình cảm của cha mẹ dành cho con cái)
3 nghĩa#24123
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yêu thương; từ ái (tình cảm của cha mẹ dành cho con cái)
- 。
Cô ấy rất từ ái với con cái.
- 貳形tính từ
tình thương yêu; nhân từ (đặc biệt với trẻ em)
- 參形tính từ
tình yêu; tình ái; ái tình
- 。
Cô ấy rất yêu thương con cái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ慈爱
Phồn thể慈愛
từ ái
yêu thương; từ ái (tình cảm của cha mẹ dành cho con cái)
3 nghĩa#24123
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yêu thương; từ ái (tình cảm của cha mẹ dành cho con cái)
- 。
Cô ấy rất từ ái với con cái.
- 貳形tính từ
tình thương yêu; nhân từ (đặc biệt với trẻ em)
- 參形tính từ
tình yêu; tình ái; ái tình
- 。
Cô ấy rất yêu thương con cái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù