慈爱

慈爱
ài
từ ái

yêu thương; từ ái (tình cảm của cha mẹ dành cho con cái)

3 nghĩa#24123
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    yêu thương; từ ái (tình cảm của cha mẹ dành cho con cái)

    • Cô ấy rất từ ái với con cái.

  2. tính từ

    tình thương yêu; nhân từ (đặc biệt với trẻ em)

  3. tính từ

    tình yêu; tình ái; ái tình

    • Cô ấy rất yêu thương con cái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.