愠怒

愠怒
yùn
uấn nộ

tức giận trong lòng; uất ức

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tức giận trong lòng; uất ức

    • Anh ấy trông có vẻ hơi tức giận.

  2. tính từ

    bất bình; bực bội; không bằng phẳng

    • Anh ấy tức giận vì bị hiểu lầm.

  3. tính từ

    bực bội; tức giận; hờn dỗi

    • Anh ấy giận dỗi vì một chuyện nhỏ.

  4. tính từ

    bực bội; tức giận

    • Anh ấy trông có vẻ hơi buồn bực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.