Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
/
感发
感发
cảm phát
xúc động và truyền cảm hứng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xúc động và truyền cảm hứng
- 。
Bài diễn thuyết của anh ấy đã truyền cảm hứng cho rất nhiều người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ感发
Phồn thể感發
cảm phát
xúc động và truyền cảm hứng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xúc động và truyền cảm hứng
- 。
Bài diễn thuyết của anh ấy đã truyền cảm hứng cho rất nhiều người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù