感发

感发
gǎn
cảm phát

xúc động và truyền cảm hứng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xúc động và truyền cảm hứng

    • Bài diễn thuyết của anh ấy đã truyền cảm hứng cho rất nhiều người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.