/
意态
意态
ý thái
dáng vẻ; phong thái; cử chỉ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dáng vẻ; phong thái; cử chỉ
- 。
Dáng vẻ của cô ấy rất thanh lịch.
- 貳名danh từ
tư thế; thái độ; dáng vẻ
- 。
Thái độ của cô ấy rất thanh lịch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
意态
Phồn thể意態
ý thái
dáng vẻ; phong thái; cử chỉ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dáng vẻ; phong thái; cử chỉ
- 。
Dáng vẻ của cô ấy rất thanh lịch.
- 貳名danh từ
tư thế; thái độ; dáng vẻ
- 。
Thái độ của cô ấy rất thanh lịch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù