/
愆尤
愆尤
khiên vưu
lỗi lầm; tội lỗi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lỗi lầm; tội lỗi
- 。
Anh ta đã phạm một tội lỗi nghiêm trọng.
- 貳名danh từ
lỗi lầm; tội lỗi (văn)
- 。
Anh ấy thừa nhận lỗi lầm của mình.
- 參名danh từ
lỗi lầm; điều sai trái
- 。
Anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
愆尤
Phồn thể愆
khiên vưu
lỗi lầm; tội lỗi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lỗi lầm; tội lỗi
- 。
Anh ta đã phạm một tội lỗi nghiêm trọng.
- 貳名danh từ
lỗi lầm; tội lỗi (văn)
- 。
Anh ấy thừa nhận lỗi lầm của mình.
- 參名danh từ
lỗi lầm; điều sai trái
- 。
Anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù