惹人

惹人
rén
nhạ nhân

gây khó chịu; chọc tức người khác

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây khó chịu; chọc tức người khác

    • Hành vi của anh ấy thật đáng ghét.

  2. động từ

    xúc phạm; xâm phạm

    • Anh ấy luôn chọc tức người khác.

  3. động từ

    gây chú ý; thu hút người

    • Hành vi của anh ấy thu hút sự chú ý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhược(như, giống như)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.