想头

想头
xiǎngtou
tưởng đầu

(khẩu) ý tưởng; suy nghĩ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) ý tưởng; suy nghĩ

    • Bạn có ý tưởng gì không?

  2. danh từ

    mong mỏi; kỳ vọng

    • Trong lòng anh ấy có rất nhiều hy vọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tương(nhìn nhau, lẫn nhau)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.