Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
/
惩处
惩处
trừng xử
trừng phạt; chế tài
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trừng phạt; chế tài
- 。
Anh ấy đã bị trừng phạt.
- 貳动động từ
trừng phạt; xử lý
- 。
Anh ấy đã bị trừng phạt nghiêm khắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ惩处
Phồn thể懲處
trừng xử
trừng phạt; chế tài
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trừng phạt; chế tài
- 。
Anh ấy đã bị trừng phạt.
- 貳动động từ
trừng phạt; xử lý
- 。
Anh ấy đã bị trừng phạt nghiêm khắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù