惠民

惠民
huìmín
huệ dân

có lợi cho dân; lợi dân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    có lợi cho dân; lợi dân

    • Chính sách này có lợi cho dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.