Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
/
惠来
惠来
huệ lai
huyện Huệ Lai, thuộc thành phố Kiệt Dương, Quảng Đông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Huệ Lai, thuộc thành phố Kiệt Dương, Quảng Đông(kế thừa)
- 。
Huyện Huệ Lai ở tỉnh Quảng Đông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ惠来
Phồn thể惠來
huệ lai
huyện Huệ Lai, thuộc thành phố Kiệt Dương, Quảng Đông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Huệ Lai, thuộc thành phố Kiệt Dương, Quảng Đông(kế thừa)
- 。
Huyện Huệ Lai ở tỉnh Quảng Đông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù