Tới nội dung chính

惝

惝
chǎng
thảng
⼼bộ tâm · 11 nét

chán nản; thất vọng; (khẩu) xìu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    chán nản; thất vọng; (khẩu) xìu

    • 。

      Anh ấy trông có vẻ hơi thất vọng.

  2. 貳形tính từ

    ủ rũ; uể oải

    • 。

      Anh ấy trông có vẻ hơi thẫn thờ.

  3. 參形tính từ

    hay giật mình; hay hốt hoảng vì chuyện nhỏ

    • 。

      Anh ấy trông có vẻ hơi sợ hãi.

  4. 肆形tính từ

    thẫn thờ; ngơ ngác

惝
chǎng
thảng
BỘ THỦ⼼
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu