/
惝
惝
thảng
⼼bộ tâm · 11 nétchán nản; thất vọng; (khẩu) xìu
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chán nản; thất vọng; (khẩu) xìu
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi thất vọng.
- 貳形tính từ
ủ rũ; uể oải
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi thẫn thờ.
- 參形tính từ
hay giật mình; hay hốt hoảng vì chuyện nhỏ
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi sợ hãi.
- 肆形tính từ
thẫn thờ; ngơ ngác
CÁCH VIẾT
Đang tải…
惝
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chán nản; thất vọng; (khẩu) xìu
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi thất vọng.
- 貳形tính từ
ủ rũ; uể oải
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi thẫn thờ.
- 參形tính từ
hay giật mình; hay hốt hoảng vì chuyện nhỏ
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi sợ hãi.
- 肆形tính từ
thẫn thờ; ngơ ngác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù