wǎng
võng
bộ tâm · 11 nét

chán nản; thất vọng; (khẩu) xìu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chán nản; thất vọng; (khẩu) xìu

    • Anh ấy cảm thấy rất thất vọng.

  2. tính từ

    bối rối; lúng túng

    • Anh ấy cảm thấy bối rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.