惊鸟

惊鸟
jīngniǎo
kinh điểu

làm chim giật mình bay lên; làm kinh động (chim chóc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm chim giật mình bay lên; làm kinh động (chim chóc)

    • Anh ấy đã làm chim sợ bay đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.