惊飞

惊飞
jīngfēi
kinh phi

giật mình bay vút lên; vụt bay đi (vì bị kinh động)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giật mình bay vút lên; vụt bay đi (vì bị kinh động)

    • Tên lửa đã phóng đi như một tên lửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.