情郎
情郎
tình lang
người yêu; tình lang (cách gọi người yêu nam)
2 nghĩa#46329
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người yêu; tình lang (cách gọi người yêu nam)
- 。
Cô ấy và bạn trai của cô ấy đã chia tay.
- 貳名danh từ
người tình; tình lang (của người phụ nữ)
- 。
Cô ấy có một tình lang.
Đang tải…
情郎
Phồn thể情
tình lang
người yêu; tình lang (cách gọi người yêu nam)
2 nghĩa#46329
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người yêu; tình lang (cách gọi người yêu nam)
- 。
Cô ấy và bạn trai của cô ấy đã chia tay.
- 貳名danh từ
người tình; tình lang (của người phụ nữ)
- 。
Cô ấy có một tình lang.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.