情郎

情郎
qíngláng
tình lang

người yêu; tình lang (cách gọi người yêu nam)

2 nghĩa#46329
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người yêu; tình lang (cách gọi người yêu nam)

    • Cô ấy và bạn trai của cô ấy đã chia tay.

  2. danh từ

    người tình; tình lang (của người phụ nữ)

    • Cô ấy có một tình lang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.