Tới nội dung chính

情郎

情郎
qíngláng
tình lang

người yêu; tình lang (cách gọi người yêu nam)

2 nghĩa#46329
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người yêu; tình lang (cách gọi người yêu nam)

    • 。

      Cô ấy và bạn trai của cô ấy đã chia tay.

  2. 貳名danh từ

    người tình; tình lang (của người phụ nữ)

    • 。

      Cô ấy có một tình lang.

情
qíng
tình
BỘ THỦ⼼
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu