情调

情调
qíngdiào
tình điệu

tình điệu; không khí; phong vị

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#35871
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình điệu; không khí; phong vị

    • Quán cà phê này rất có không khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.