情话

情话
qínghuà
tình thoại

lời nói ngọt ngào; lời tỏ tình; lời thủ thỉ yêu đương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời nói ngọt ngào; lời tỏ tình; lời thủ thỉ yêu đương

    • Anh ấy thích nói lời yêu thương.

  2. danh từ

    lời ngọt ngào; lời tình tứ

    • Anh ấy đã nói lời yêu với tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.