情状

情状
qíngzhuàng
tình trạng

tình hình; diễn biến tình thế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tình hình; diễn biến tình thế

  2. danh từ

    hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh

    • Xin hãy giải thích tình trạng lúc đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.