情爱

情爱
qíngài
tình ái

ân tình; ơn nghĩa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ân tình; ơn nghĩa

    • Tình yêu là một phần của cảm xúc con người.

  2. tình yêu; tình cảm yêu đương

  3. tình yêu; tình ái; ái tình

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.