情态

情态
qíngtài
tình thái

linh hồn chân thật; bản tính linh thiêng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    linh hồn chân thật; bản tính linh thiêng

    • Thái độ của anh ấy rất kỳ lạ.

  2. danh từ

    tâm trạng; hứng thú; vẻ

    • Thái độ nói chuyện của anh ấy rất kỳ lạ.

  3. danh từ

    thái độ; (ngôn ngữ học) tình thái (modal)

    • Động từ tình thái là một loại trợ động từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.