情志

情志
qíngzhì
tình chí

tình chí; cảm xúc và ý chí (thuật ngữ y học cổ truyền)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình chí; cảm xúc và ý chí (thuật ngữ y học cổ truyền)

    • Tình chí là một phần quan trọng trong hoạt động tâm lý của con người.

  2. tâm trạng; hứng thú; vẻ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.