悲壮

悲壮
bēizhuàng
bi tráng

bi tráng; hào hùng bi tráng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bi tráng; hào hùng bi tráng

    • Bài hát này nghe rất bi tráng.

  2. tính từ

    bi tráng; hào hùng bi thương

    • Đây là một câu chuyện bi tráng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.