悬念

悬念
xuánniàn
huyền niệm

hồi hộp; kịch tính; sự hồi hộp chờ đợi

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#35299
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hồi hộp; kịch tính; sự hồi hộp chờ đợi

    • Bộ phim này có rất nhiều tình tiết hồi hộp.

  2. danh từ

    lo lắng cho ai; sự hồi hộp chờ đợi; (trong nghệ thuật) kịch tính; sự hấp dẫn hồi hộp

    • Bộ phim này đầy kịch tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyện(huyện (đơn vị hành chính))HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.