què
xác
bộ tâm · 11 nét

cương trực; chính trực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cương trực; chính trực

    • Anh ấy là một người trung thực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.