患难

患难
huànnàn
hoạn nạn

hoạn nạn; gian nan; khó khăn hoạn nạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoạn nạn; gian nan; khó khăn hoạn nạn

    • Họ đã cùng nhau vượt qua hoạn nạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyến(xâu chuỗi liên tiếp)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.