患癌

患癌
huànái
hoạn ngai

mắc ung thư; bị ung thư

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mắc ung thư; bị ung thư

    • Anh ấy bị ung thư rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyến(xâu chuỗi liên tiếp)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.