患处

患处
huànchù
hoạn xứ

vùng bị bệnh; chỗ đau; nơi tổn thương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng bị bệnh; chỗ đau; nơi tổn thương

    • Xin hãy cho tôi xem chỗ đau của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyến(xâu chuỗi liên tiếp)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.