患儿

患儿
huànér
hoạn nhi

bệnh nhi; trẻ em bệnh nhân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh nhi; trẻ em bệnh nhân

    • Bệnh nhi cần được chăm sóc đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyến(xâu chuỗi liên tiếp)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.