悠然

悠然
yōurán
du nhiên

(văn) thư thái; thong thả; ung dung

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) thư thái; thong thả; ung dung

    • Anh ấy đi một cách ung dung.

  2. tính từ

    nếu như; giả sử; lỡ như

    • Anh ấy đi bộ một cách thong dong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.