悟入

悟入
ngộ nhập

hiểu; nắm rõ; thông hiểu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiểu; nắm rõ; thông hiểu

    • Anh ấy đã ngộ nhập Phật pháp.

  2. động từ

    giác ngộ và thâm nhập chân lý (Phật giáo)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.