悖逆

悖逆
bèi
bội nghịch

trái ngược; nghịch ngợm; bướng bỉnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trái ngược; nghịch ngợm; bướng bỉnh

    • Hành vi của anh ấy rất trái ngược.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.