Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
/
悖逆
悖逆
bội nghịch
trái ngược; nghịch ngợm; bướng bỉnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
trái ngược; nghịch ngợm; bướng bỉnh
- 。
Hành vi của anh ấy rất trái ngược.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ悖逆
Phồn thể悖
bội nghịch
trái ngược; nghịch ngợm; bướng bỉnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
trái ngược; nghịch ngợm; bướng bỉnh
- 。
Hành vi của anh ấy rất trái ngược.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù