/
悖谬
悖谬
bội mậu
vô lý; ngớ ngẩn; trái khoáy
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô lý; ngớ ngẩn; trái khoáy
- 。
Ý tưởng này quá vô lý.
- 貳形tính từ
vô lý; phi lý; nghịch lý
- 。
Ý tưởng của anh ấy rất phi lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
悖谬
Phồn thể悖謬
bội mậu
vô lý; ngớ ngẩn; trái khoáy
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô lý; ngớ ngẩn; trái khoáy
- 。
Ý tưởng này quá vô lý.
- 貳形tính từ
vô lý; phi lý; nghịch lý
- 。
Ý tưởng của anh ấy rất phi lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù