Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
/
悖乱
悖乱
bội loạn
nổi loạn; phản nghịch; lật ngược
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nổi loạn; phản nghịch; lật ngược
- 。
Anh ta đã phản loạn đất nước.
- 貳名danh từ
phản loạn; bạo loạn
- 。
Anh ta bị buộc tội phản quốc.
- 參动động từ
rối loạn; bội nghịch; nổi loạn
- 。
Hành vi của anh ta đã làm rối loạn trật tự xã hội.
- 肆形tính từ
rối loạn; hỗn loạn
- 。
Tư tưởng của anh ấy rất hỗn loạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ悖乱
Phồn thể悖亂
bội loạn
nổi loạn; phản nghịch; lật ngược
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nổi loạn; phản nghịch; lật ngược
- 。
Anh ta đã phản loạn đất nước.
- 貳名danh từ
phản loạn; bạo loạn
- 。
Anh ta bị buộc tội phản quốc.
- 參动động từ
rối loạn; bội nghịch; nổi loạn
- 。
Hành vi của anh ta đã làm rối loạn trật tự xã hội.
- 肆形tính từ
rối loạn; hỗn loạn
- 。
Tư tưởng của anh ấy rất hỗn loạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù