悖乱

悖乱
bèiluàn
bội loạn

nổi loạn; phản nghịch; lật ngược

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổi loạn; phản nghịch; lật ngược

    • Anh ta đã phản loạn đất nước.

  2. danh từ

    phản loạn; bạo loạn

    • Anh ta bị buộc tội phản quốc.

  3. động từ

    rối loạn; bội nghịch; nổi loạn

    • Hành vi của anh ta đã làm rối loạn trật tự xã hội.

  4. tính từ

    rối loạn; hỗn loạn

    • Tư tưởng của anh ấy rất hỗn loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.