恶补

恶补
è
ác bổ

học bù dồn dập; nhồi nhét kiến thức gấp rút

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    học bù dồn dập; nhồi nhét kiến thức gấp rút

    • Anh ấy đã học bù mấy ngày.

  2. động từ

    học nhồi nhét; ôn thi cấp tốc

    • Anh ấy đang ôn thi cấp tốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.