恶感

恶感
ègǎn
ác cảm

ác ý; ác tâm; có chủ tâm xấu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ác ý; ác tâm; có chủ tâm xấu

    • Anh ấy không có ác cảm với bạn.

  2. danh từ

    ác cảm; cảm giác ghét bỏ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.