恶少

恶少
èshào
ác thiếu

kẻ côn đồ trẻ; thanh niên du côn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ côn đồ trẻ; thanh niên du côn

    • Anh ta là một tên côn đồ trẻ tuổi.

  2. danh từ

    gã côn đồ trẻ; tên lưu manh trẻ

    • Anh ta là một tên côn đồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.