- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
tiếng chửi bới; lời độc ác; lời thô lỗ
tiếng chửi bới; lời độc ác; lời thô lỗ
Anh ta dùng lời lẽ độc ác mắng tôi.
tiếng nói thô tục; giọng xấu; tiếng ác
Anh ấy đã hát một bài hát tục tĩu.
tiếng xấu; ác danh; danh tiếng xấu
Anh ta có tiếng xấu.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
tiếng chửi bới; lời độc ác; lời thô lỗ
tiếng chửi bới; lời độc ác; lời thô lỗ
Anh ta dùng lời lẽ độc ác mắng tôi.
tiếng nói thô tục; giọng xấu; tiếng ác
Anh ấy đã hát một bài hát tục tĩu.
tiếng xấu; ác danh; danh tiếng xấu
Anh ta có tiếng xấu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.