恶声

恶声
èshēng
ác thanh

tiếng chửi bới; lời độc ác; lời thô lỗ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng chửi bới; lời độc ác; lời thô lỗ

    • Anh ta dùng lời lẽ độc ác mắng tôi.

  2. danh từ

    tiếng nói thô tục; giọng xấu; tiếng ác

    • Anh ấy đã hát một bài hát tục tĩu.

  3. danh từ

    tiếng xấu; ác danh; danh tiếng xấu

    • Anh ta có tiếng xấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.