恰
恰
kháp
⼼bộ tâm · 9 nétchính là; tức là; đúng là
2 nghĩa#29657
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chính là; tức là; đúng là
- 。
Đây chính xác là thứ tôi muốn.
- 貳副trạng từ
dứt khoát; thẳng thắn; giản đơn; thà rằng
- 。
Anh ấy vừa hay ở nhà.
Đang tải…
恰
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chính là; tức là; đúng là
- 。
Đây chính xác là thứ tôi muốn.
- 貳副trạng từ
dứt khoát; thẳng thắn; giản đơn; thà rằng
- 。
Anh ấy vừa hay ở nhà.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.