/
恬
恬
điềm
⼼bộ tâm · 9 nétyên tĩnh; thản nhiên
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yên tĩnh; thản nhiên
- 。
Cô ấy ngồi một cách yên tĩnh.
- 貳形tính từ
yên tĩnh; điềm đạm
- 。
Cô ấy là một cô gái điềm tĩnh.
- 參形tính từ
yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
- 肆形tính từ
bình thản; yên tĩnh
- 。
Cô ấy ngồi một cách yên bình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
恬
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yên tĩnh; thản nhiên
- 。
Cô ấy ngồi một cách yên tĩnh.
- 貳形tính từ
yên tĩnh; điềm đạm
- 。
Cô ấy là một cô gái điềm tĩnh.
- 參形tính từ
yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
- 肆形tính từ
bình thản; yên tĩnh
- 。
Cô ấy ngồi một cách yên bình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù