tián
điềm
bộ tâm · 9 nét

yên tĩnh; thản nhiên

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    yên tĩnh; thản nhiên

    • Cô ấy ngồi một cách yên tĩnh.

  2. tính từ

    yên tĩnh; điềm đạm

    • Cô ấy là một cô gái điềm tĩnh.

  3. tính từ

    yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)

  4. tính từ

    bình thản; yên tĩnh

    • Cô ấy ngồi một cách yên bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.